Nghĩa tiếng Việt
- Thoả thuận cố định giá.danh từ
Ví dụ
-
A price fixing agreement helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ əˈɡrimənt/
A price fixing agreement helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép