Nghĩa tiếng Việt
- Tính đến ảnh hưởng của các sự kiện tương lai khi đánh giá giá trị.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Speculators have priced in the risk of a war breaking out.
/prˈaɪs ˈɪn/
price in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đến ảnh hưởng của các sự kiện tương lai khi đánh giá giá trị.
Speculators have priced in the risk of a war breaking out.