Nghĩa tiếng Việt
- Mức giá cả tăng vọt; sự tăng vọt giá cả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A price-boom made many items cost more.
/ˈprɑɪsˈbuːm/
price-boom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mức giá cả tăng vọt; sự tăng vọt giá cả.
A price-boom made many items cost more.