TanroDictionary Sổ từ

price-cutting

/ˈprɑɪsˈkəttin/

Anh
0

price-cutting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sụt giá, sự giảm giá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sụt giá, sự giảm giá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Price-cutting made the sale very popular.