Nghĩa tiếng Việt
- Hội liên hiệp giá cả (giữa bọn tư bản độc quyền để nâng hoặc giữ giá).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The price-ring kept costs unfairly high.
/ˈprɑɪsˈrɪŋ/
price-ring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội liên hiệp giá cả (giữa bọn tư bản độc quyền để nâng hoặc giữ giá).
The price-ring kept costs unfairly high.