TanroDictionary Sổ từ

priestcraft

/ˈpriːˌstræft/

Anh
0

priestcraft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề làm thầy tu; Thuật kiếm chác của thầy tu; thủ đoạn tiến thân của thầy tu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề làm thầy tu.danh từEN-VI Dict
  2. Thuật kiếm chác của thầy tu; thủ đoạn tiến thân của thầy tu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studied priestcraft in the history class.

  2. Their priestcraft helped them gain power.