TanroDictionary Sổ từ

priestly

/ˈpristli/

Anh
0

priestly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thầy tu, (thuộc) thầy tế; giống thầy tu; giống thầy tế; hợp với thầy tu, hợp với thầy tế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy tu, (thuộc) thầy tế; giống thầy tu; giống thầy tế; hợp với thầy tu, hợp với thầy tế.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her answer seemed priestly to me.