TanroDictionary Sổ từ

priggishness

/prˈɪɡɪʃnəs/

Anh
0

priggishness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay lên mặt ta đây hay chữ, tính hay lên mặt ta đây đạo đức; tính hợm mình, tính làm bộ; tính khinh khỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hay lên mặt ta đây hay chữ, tính hay lên mặt ta đây đạo đức; tính hợm mình, tính làm bộ; tính khinh khỉnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her priggishness annoyed the other students.