Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay lên mặt ta đây hay chữ, tính hay lên mặt ta đây đạo đức; tính hợm mình, tính làm bộ; tính khinh khỉnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her priggishness annoyed the other students.
/prˈɪɡɪʃnəs/
priggishness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay lên mặt ta đây hay chữ, tính hay lên mặt ta đây đạo đức; tính hợm mình, tính làm bộ; tính khinh khỉnh.
Her priggishness annoyed the other students.