TanroDictionary Sổ từ

priggism

/ˈprɪˌɡɪzəm/

Anh
0

priggism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thói lên mặt ta đây hay chữ, đạo dức; Thói trộm cắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thói lên mặt ta đây hay chữ, đạo dức.danh từEN-VI Dict
  2. Thói trộm cắp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His priggism made the room very awkward.

  2. The old report mentioned his priggism.