Nghĩa tiếng Việt
- Thói lên mặt ta đây hay chữ, đạo dức.danh từEN-VI Dict
- Thói trộm cắp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His priggism made the room very awkward.
-
The old report mentioned his priggism.
/ˈprɪˌɡɪzəm/
priggism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thói lên mặt ta đây hay chữ, đạo dức; Thói trộm cắp.
His priggism made the room very awkward.
The old report mentioned his priggism.