Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của primeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She primed the wall before painting.
/praɪmd/
primed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của prime.
She primed the wall before painting.