Nghĩa tiếng Việt
- Phần đầu hay phần chủ đạo trong một bộ đôi hay một bộ ba.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sang the primo in the duet.
/ˈpriˌmoʊ/
primo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần đầu hay phần chủ đạo trong một bộ đôi hay một bộ ba.
She sang the primo in the duet.