TanroDictionary Sổ từ

primordiality

/prɪˈmɔːrdɪʃəl/

Anh
0

primordiality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái có từ lúc ban đầu, trạng thái ban xơ, trạng thái đầu tiên, trạng thái nguyên thuỷ; Căn nguyên, căn bản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái có từ lúc ban đầu, trạng thái ban xơ, trạng thái đầu tiên, trạng thái nguyên thuỷ.danh từEN-VI Dict
  2. Căn nguyên, căn bản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The primordialiti of the cave amazed visitors.

  2. We searched for the primordialiti of the idea.