TanroDictionary Sổ từ

princedom

/ˈprɪntsdəm/

Anh
0

princedom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tước hoàng thân; địa vị ông hoàng; Lãnh địa của hoàng thân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tước hoàng thân; địa vị ông hoàng.danh từEN-VI Dict
  2. Lãnh địa của hoàng thân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was born into a small princedom.

  2. The princedom covered a wide mountain valley.