Nghĩa tiếng Việt
- Tước hoàng thân; địa vị ông hoàng.danh từEN-VI Dict
- Lãnh địa của hoàng thân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was born into a small princedom.
-
The princedom covered a wide mountain valley.
/ˈprɪntsdəm/
princedom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tước hoàng thân; địa vị ông hoàng; Lãnh địa của hoàng thân.
He was born into a small princedom.
The princedom covered a wide mountain valley.