Nghĩa tiếng Việt
- Như ông hoàng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has a very princelike manner and style.
-
to have a princelike manner
có điệu bộ như một ông hoàng
/ˈprɪnˌslaɪk/
princelike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như ông hoàng.
He has a very princelike manner and style.
to have a princelike manner
có điệu bộ như một ông hoàng