Nghĩa tiếng Việt
- Nhuốm & hoàng con.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The princeling was carried through the palace garden.
/ˈprɪnslɪŋ/
princeling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhuốm & hoàng con.
The princeling was carried through the palace garden.