TanroDictionary Sổ từ

princely

/ˈprɪntsli/

Anh
0

princely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàng thân, như ông hoàng; Sang trọng, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàng thân, như ông hoàng.tính từEN-VI Dict
  2. Sang trọng, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her answer seemed princely to me.

  2. They enjoyed a princely feast at the royal palace.

  3. a princely gift

    món quà tặng sang trọng