TanroDictionary Sổ từ

princeps

/ˈprɪnsɛps/

Anh
0

princeps là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đứng đầu; Bản in đầu (sách); Động mạch chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đứng đầu.danh từEN-VI Dict
  2. Bản in đầu (sách).danh từEN-VI Dict
  3. Động mạch chính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The princeps played a key role.

  2. They discussed the princeps today.