Nghĩa tiếng Việt
- Vấn đề uỷ thác và nhậm thác; Vấn đề người có vốn và người đại diện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the principal-agent problem yesterday.
/ ˈprɑːbləm/
principal-agent problem là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vấn đề uỷ thác và nhậm thác; Vấn đề người có vốn và người đại diện.
She saw the principal-agent problem yesterday.