TanroDictionary Sổ từ

prise

/praɪz/

Anh
0

prise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy); Đòn bẩy; Nạy bẩy lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy).danh từEN-VI Dict
  2. Đòn bẩy.danh từEN-VI Dict
  3. Nạy bẩy lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a prise to open the box.

  2. A small prise lifted the heavy lid.

  3. Please prise the board off carefully.