TanroDictionary Sổ từ

prismatoidal

/ˌprɪsməˈtəʊdəl/

Anh
0

prismatoidal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có dạng lăng trụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có dạng lăng trụ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The roof had a prismatoidal design.