TanroDictionary Sổ từ

prismy

/ˈprɪzmi/

Anh
0

prismy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lăng trụ; Có lăng kính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lăng trụ.tính từEN-VI Dict
  2. Có lăng kính.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prismi window caught the morning light.

  2. The prismi glass split the light into colors.