TanroDictionary Sổ từ

pristine

/ˈprɪstiːn/

Anh Thông dụng
0

pristine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ban sơ; xưa, cổ xưa, thời xưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ban sơ; xưa, cổ xưa, thời xưa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cabin kept its pristine look for years.