TanroDictionary Sổ từ

prize-money

/ˈprɑɪzˈməni/

Anh
0

prize-money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền bán chiến lợi phẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền bán chiến lợi phẩm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prize-money helped pay his tuition.