Nghĩa tiếng Việt
- Ủng hộ cộng sản; thân cộng.tính từEN-VI Dict
- Người ủng hộ cộng sản; người thân cộng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was clearly pro-communist in school.
-
He spoke as a pro-communist.
/ˈproʊnɪst/
pro-communist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ủng hộ cộng sản; thân cộng; Người ủng hộ cộng sản; người thân cộng.
She was clearly pro-communist in school.
He spoke as a pro-communist.