TanroDictionary Sổ từ

probationer

/prəˈbeɪʃnə(r)/

Anh
0

probationer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đang tập sự (y tá, y sĩ... ); Phạm nhân được tạm tha có theo dõi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đang tập sự (y tá, y sĩ... ).danh từEN-VI Dict
  2. Phạm nhân được tạm tha có theo dõi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The probationer learned to care for patients.

  2. The probationer met the officer every week.