TanroDictionary

processional

/prəˈseʃənl/

Anh
0

processional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đám rước; dùng trong đám rước; mang trong đám rước, hát trong đám rước; Bài hát trong đám rước; Sách hát (rước đạo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đám rước; dùng trong đám rước; mang trong đám rước, hát trong đám rước.tính từEN-VI Dict
  2. Bài hát trong đám rước.danh từEN-VI Dict
  3. Sách hát (rước đạo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The processional music began before the ceremony.

  2. The choir sang a slow processional.

  3. We found an old processional in the library.