Nghĩa tiếng Việt
- Đám rước; dùng trong đám rước; mang trong đám rước, hát trong đám rước.tính từEN-VI Dict
- Bài hát trong đám rước.danh từEN-VI Dict
- Sách hát (rước đạo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The processional music began before the ceremony.
-
The choir sang a slow processional.
-
We found an old processional in the library.