TanroDictionary Sổ từ

proclaim

/prəˈkleɪm/

Anh
0

proclaim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công bố, tuyên bố; Để lộ ra, chỉ ra; Tuyên bố cấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công bố, tuyên bố.động từEN-VI Dict
  2. Để lộ ra, chỉ ra.động từEN-VI Dict
  3. Tuyên bố cấm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They will proclaim the new laws tomorrow morning.

  2. His smile seemed to proclaim real confidence.

  3. The king decided to proclaim a public holiday.

  4. to proclaim war

    tuyên chiến

  5. to proclaim a meeting

    tuyên bố cấm một cuộc họp