Nghĩa tiếng Việt
- Công bố, tuyên bố.động từEN-VI Dict
- Để lộ ra, chỉ ra.động từEN-VI Dict
- Tuyên bố cấm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They will proclaim the new laws tomorrow morning.
-
His smile seemed to proclaim real confidence.
-
The king decided to proclaim a public holiday.
-
to proclaim war
tuyên chiến
-
to proclaim a meeting
tuyên bố cấm một cuộc họp