TanroDictionary Sổ từ

procurator

/ˈprɑːkjəˌreɪtɜː/

Anh
0

procurator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểm sát trưởng, biện lý; Người thay quyền, người thay mặt, người đại diện (về luật pháp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểm sát trưởng, biện lý.danh từEN-VI Dict
  2. Người thay quyền, người thay mặt, người đại diện (về luật pháp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The procurator reviewed the case with care.

  2. He acted as procurator for his aunt.