Nghĩa tiếng Việt
- Sách dẫn, sách giới thiệu (một cuốn sách khác... ).danh từEN-VI Dict
- Triệu chứng báo trước bệnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book began with a short prodrome.
-
A cough can be a prodrome of the flu.
/ˈproʊˌdroʊm/
prodrome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sách dẫn, sách giới thiệu (một cuốn sách khác... ); Triệu chứng báo trước bệnh.
The book began with a short prodrome.
A cough can be a prodrome of the flu.