Nghĩa tiếng Việt
- Lời nói đầu, (thuộc) lời mở đầu, (thuộc) lời tựa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The proemial page gave a short summary.
/ˈprəʊmiːəl/
proemial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời nói đầu, (thuộc) lời mở đầu, (thuộc) lời tựa.
The proemial page gave a short summary.