Nghĩa tiếng Việt
- Ràng buộc về lợi nhuận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the profit constraint on the desk.
/ kənˈstreɪnt/
profit constraint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ràng buộc về lợi nhuận.
He kept the profit constraint on the desk.