Nghĩa tiếng Việt
- Lãi ròng (sự chênh lệch giữa chi phí mua hoặc sản xuất cái gì và giá bán của nó).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Small shops need a healthy profit-margin.
/ˈprɑːfətˈmɑːrdʒən/
profit-margin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lãi ròng (sự chênh lệch giữa chi phí mua hoặc sản xuất cái gì và giá bán của nó).
Small shops need a healthy profit-margin.