Nghĩa tiếng Việt
- Sự chia lãi (giữa chủ và thợ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The factory used profit-sharing for workers.
/ˈprɑːfətˈʃɛrin/
profit-sharing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chia lãi (giữa chủ và thợ).
The factory used profit-sharing for workers.