Nghĩa tiếng Việt
- Sự sâu, bề dâu.danh từEN-VI Dict
- Sự sâu xa, sự xâu sắc, sự thâm thuý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The essay had great profunditi and feeling.
-
Her words showed profunditi beyond her age.
/prəˈfəndəti/
profundity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sâu, bề dâu; Sự sâu xa, sự xâu sắc, sự thâm thuý.
The essay had great profunditi and feeling.
Her words showed profunditi beyond her age.