TanroDictionary Sổ từ

progenitorial

/prədʒəˈnetiːəbəl/

Anh
0

progenitorial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổ tiên, (thuộc) ông cha, (thuộc) ông bà ông vải; (thuộc) bậc tiền bối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ tiên, (thuộc) ông cha, (thuộc) ông bà ông vải.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) bậc tiền bối.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They studied the progenitorial line of the family.

  2. The old house had a progenitorial charm.