TanroDictionary Sổ từ

progeny

/ˈprɒdʒəni/

Anh Thông dụng
0

progeny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con cái, con cháu, dòng dõi; Kết quả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con cái, con cháu, dòng dõi.danh từEN-VI Dict
  2. Kết quả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their progeny learned to farm the land.

  2. The new book was a progeny of old ideas.