Nghĩa tiếng Việt
- Người tán thành chế độ cấm rượu mạnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prohibitionist was useful in class.
/ˌprəʊɪˈbɪʃənɪst/
prohibitionist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tán thành chế độ cấm rượu mạnh.
The prohibitionist was useful in class.