Nghĩa tiếng Việt
- Sinh vật chưa có nhân điển hình (sinh vật nhân nguyên thủy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A prokaryote has no true nucleus.
/ˌproʊˈkæriˌoʊt/
prokaryote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sinh vật chưa có nhân điển hình (sinh vật nhân nguyên thủy).
A prokaryote has no true nucleus.