TanroDictionary Sổ từ

prolixity

/proʊˈlɪksəti/

Anh
0

prolixity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dài dòng, tính dông dài; tính rườn rà (nói, viết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính dài dòng, tính dông dài; tính rườn rà (nói, viết).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report lost readers because of its prolixiti.