TanroDictionary Sổ từ

prologue

/ˈprəʊlɒɡ/

Anh Thông dụng
0

prologue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoạn mở đầu (giới thiệu một vở kịch... )); Việc làm mở đầu, sự kiện mở đầu; Giới thiệu bằng đoạn mở đầu; viết đoạn mở đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn mở đầu (giới thiệu một vở kịch... )).danh từEN-VI Dict
  2. Việc làm mở đầu, sự kiện mở đầu.danh từEN-VI Dict
  3. Giới thiệu bằng đoạn mở đầu; viết đoạn mở đầu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prologue was useful in class.

  2. The prologue played a key role.

  3. They prologue the data carefully.