TanroDictionary Sổ từ

promenade

/ˌprɒməˈnɑːd/

Anh Thông dụng
0

promenade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc đi dạo, bách bộ; # Đường dọc bờ biển (thường đường không có xe chạy, chỉ dành riệng cho người đi bộ); Đi dạo chơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đi dạo, bách bộ.danh từEN-VI Dict
  2. # Đường dọc bờ biển (thường đường không có xe chạy, chỉ dành riệng cho người đi bộ).danh từEN-VI Dict
  3. Đi dạo chơi.động từEN-VI Dict
  4. Đi dạo quanh (nơi nào); dẫn (người) đi dạo quanh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the promenade on the desk.

  2. The promenade played a key role.

  3. They like to promenade along the beach every evening.

  4. He will promenade the files later.

  5. to promenade on the hill

    đi dạo chơi trên đồi