Nghĩa tiếng Việt
- Đầy hứa hẹn, đầy triển vọng.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của promise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a very promising future ahead.
-
The promising new job brought hope to her.
-
promising future
tương lai đầy hứa hẹn
-
a promising student
một học sinh đại học đầy triển vọng