Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tốt, đầy hứa hẹn, nhiều triển vọng; đầy hy vọng (kết quả tốt trong tương lai ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The project looks promisingli after the first results.
/ˈprɑːmsinli/
promisingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể tốt, đầy hứa hẹn, nhiều triển vọng; đầy hy vọng (kết quả tốt trong tương lai ).
The project looks promisingli after the first results.