TanroDictionary Sổ từ

promontory

/ˈprɒməntri/

Anh Thông dụng
0

promontory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũi đất; Chỗ lồi lên (ở cơ thể); (giải phẫu học) Chỗ lồi lên (ở cơ thể).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũi đất.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ lồi lên (ở cơ thể).danh từEN-VI Dict
  3. (giải phẫu học) Chỗ lồi lên (ở cơ thể).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. We hiked to a rocky promontory.

  2. The doctor checked the bony promontory.