TanroDictionary Sổ từ

promoter

/prəˈməʊtə(r)/

Anh Thông dụng
0

promoter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sáng lập, người tham gia sáng lập (một công ty buôn bán); người đề xướng, người khởi xướng (một kế hoạch... ); Chất hoạt hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sáng lập, người tham gia sáng lập (một công ty buôn bán); người đề xướng, người khởi xướng (một kế hoạch... ).danh từEN-VI Dict
  2. Chất hoạt hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The promoter launched the new school event.

  2. This compound acts as a promoter in the process.