Nghĩa tiếng Việt
- Quảng cáo (để bán hàng ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They launched a promotional campaign for the shoes.
/prəˈməʊʃənl/
promotional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quảng cáo (để bán hàng ).
They launched a promotional campaign for the shoes.