Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của promptđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The question prompted a long silence.
/ˈprɑmptɪd/
prompted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của prompt.
The question prompted a long silence.