Nghĩa tiếng Việt
- Mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức, đúng giờ, không chậm trễ.DEN-VI Dict
- Sẵn sàng; hành động không chậm trễ (người).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She replied promptli to the message.
-
He was promptli ready when the bus came.