TanroDictionary Sổ từ

promulgate

/ˈprɒmlɡeɪt/

Anh
0

promulgate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công bố, ban bố, ban hành (một đạo luật... ); Truyền bá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công bố, ban bố, ban hành (một đạo luật... ).động từEN-VI Dict
  2. Truyền bá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The government will promulgate a new law soon.

  2. They aim to promulgate their doctrine to everyone.

  3. to promulgate a law

    ban hành một đạo luật

  4. to promulgate a decree

    ban bố một sắc lệnh

  5. to promulgate a doctrine

    truyền bá một học thuyết