Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của promulgate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was promulgating a new rule for the class.
/prˈɒməlɡˌeɪtɪŋ/
promulgating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của promulgate.
She was promulgating a new rule for the class.